exacting

/ig'zæktiɳ/
tính từ
  1. đòi hỏi nhiều, hay đòi hỏi quá quắt, sách nhiễu (người)
  2. đòi hỏi phải kiên trì, đòi hỏi phải cố gắng...
    • an exacting job
      một đòi hỏi nhiều cố gắng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "exacting"

exacting
The instructor sets exacting standards for the laboratory procedure.