excerpt

/'eksə:pt/
Học thuật
Thân thiện
excerpt

He read a short excerpt from the novel to the class.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đoạn trích, phần trích: Một phần nhỏ được lấy ra từ một tác phẩm lớn hơn như sách, bài phát biểu, bài hát hoặc phim để minh họa hoặc tham khảo.
  2. Động từ (ít phổ biến hơn):
    • Trích, trích dẫn: Hành động lấy ra một phần từ một tác phẩm lớn hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The newspaper published an excerpt from the president's speech. (Tờ báo đã đăng một đoạn trích từ bài phát biểu của tổng thống.)
    • I read a fascinating excerpt of her new novel online. (Tôi đã đọc một đoạn trích hấp dẫn từ cuốn tiểu thuyết mới của ấy trên mạng.)
  • Động từ:
    • The article excerpts several key paragraphs from the scientific report. (Bài báo trích dẫn vài đoạn quan trọng từ báo cáo khoa học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to excerpt from": Trích ra từ (một nguồn nào đó).
    • The author excerpted a poignant scene from his memoir for the reading. (Tác giả đã trích một cảnh xúc động từ hồi của mình để đọc.)
Biến thể từ gần giống
  • Excerpted (adj): Đã được trích dẫn.
    • The book contains excerpted passages from historical documents. (Cuốn sách chứa các đoạn văn đã được trích dẫn từ các tài liệu lịch sử.)
  • Excerpting (danh động từ): Hành động trích dẫn.
    • The excerpting of quotes must be done accurately. (Việc trích dẫn các câu nói phải được thực hiện một cách chính xác.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Extract (trích đoạn), passage (đoạn văn), quotation (lời trích dẫn), clip (đoạn cắt, thường cho âm thanh/hình ảnh).
  • Động từ: Extract (trích ra), quote (trích dẫn), cite (dẫn chứng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "excerpt".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "excerpt".

excerpt

He read a short excerpt from the novel to the class.

danh từ
  1. phần trích, đoạn trích (sách...)
ngoại động từ
  1. trích, trích dẫn (một đoạn trong sách...)

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "excerpt"