excerpt

/'eksə:pt/
danh từ
  1. phần trích, đoạn trích (sách...)
ngoại động từ
  1. trích, trích dẫn (một đoạn trong sách...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "excerpt"

excerpt
He read a short excerpt from the novel to the class.