extract

/'ekstrækt - iks'trækt/
Học thuật
Thân thiện
extract

The dentist will extract the patient's decayed tooth.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đoạn trích: Một phần văn bản, âm nhạc hoặc lời nói được lấy ra từ một tác phẩm lớn hơn.
    • Chất chiết xuất: Một chất, thườngdạng đặc, được lấy ra từ một vật liệu khác (như thực vật, thực phẩm) bằng phương pháp hóa học hoặc học, như ép, ngâm.
  2. Động từ:

    • Trích xuất, lấy ra: Hành động lấy hoặc rút một cái đó ra, thường đòi hỏi sự cố gắng hoặc một quy trình cụ thể.
    • Chiết xuất: Lấy một chất cụ thể ra từ một hỗn hợp hoặc vật liệu bằng phương pháp vật hoặc hóa học.
    • Nhổ (răng): Lấy một cái đó ra khỏi vị trí cố định của , đặc biệt răng.
    • Bòn rút, moi: Lấy thông tin, lời hứa, tiền bạc từ ai đó một cách khó khăn hoặc miễn cưỡng.
    • Suy ra, rút ra: Đạt được một ý tưởng, nguyên tắc hoặc ý nghĩa từ thông tin hoặc tình huống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The book contains an extract from her famous speech. (Cuốn sách một đoạn trích từ bài phát biểu nổi tiếng của ấy.)
    • Vanilla extract is commonly used in baking. (Chiết xuất vani thường được dùng trong làm bánh.)
  • Động từ:

    • The dentist had to extract the decayed tooth. (Nha sĩ phải nhổ chiếc răng sâu.)
    • Scientists extract DNA from cells for analysis. (Các nhà khoa học chiết xuất DNA từ tế bào để phân tích.)
    • It was hard to extract a confession from the suspect. (Thật khó để moi được lời thú tội từ nghi phạm.)
    • Can you extract the main idea from this paragraph? (Bạn có thể rút ra ý chính từ đoạn văn này không?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to extract oneself from": thoát ra khỏi (một tình huống khó khăn hoặc ràng buộc).
    • He struggled to extract himself from the complicated contract. (Anh ấy vật lộn để thoát ra khỏi hợp đồng phức tạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Extraction (n): sự chiết xuất, sự nhổ (răng); nguồn gốc, dòng dõi.

    • The extraction of natural resources can harm the environment. (Việc khai thác tài nguyên thiên nhiên có thể gây hại cho môi trường.)
    • She is of Vietnamese extraction. ( ấy gốc Việt Nam.)
  • Extractor (n): máy hút, thiết bị chiết xuất.

    • A kitchen extractor fan removes smoke and odors. (Quạt hút mùi trong bếp loại bỏ khói mùi.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (đoạn trích): Excerpt, passage, quotation.
  • Danh từ (chất chiết xuất): Essence, concentrate, distillate.
  • Động từ (lấy ra): Remove, pull out, draw out, withdraw.
  • Động từ (chiết xuất): Derive, obtain, distill.
  • Động từ (bòn rút): Elicit, wrest, wring.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "extract" thường không đi với giới từ để tạo thành phrasal verb phổ biến. Nghĩa của thường được thể hiện trực tiếp hoặc thông qua cấu trúc "extract something from something".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "extract".)

extract

The dentist will extract the patient's decayed tooth.

danh từ
  1. đoạn trích
  2. (hoá học) phần chiết
  3. (dược học) cao
ngoại động từ
  1. trích (sách); chép (trong đoạn sách)
  2. nhổ (răng...)
  3. bòn rút, moi
  4. hút, bóp, nặn
  5. rút ra (nguyên tắc, sự thích thú)
  6. (toán học) khai (căn)
  7. (hoá học) chiết