extract

/'ekstrækt - iks'trækt/
danh từ
  1. đoạn trích
  2. (hoá học) phần chiết
  3. (dược học) cao
ngoại động từ
  1. trích (sách); chép (trong đoạn sách)
  2. nhổ (răng...)
  3. bòn rút, moi
  4. hút, bóp, nặn
  5. rút ra (nguyên tắc, sự thích thú)
  6. (toán học) khai (căn)
  7. (hoá học) chiết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

extract
The dentist will extract the patient's decayed tooth.