excoriate

/eks'kɔ:rieit/
ngoại động từ
  1. làm tuột da, làm sầy da
  2. bóc, lột (da)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phê bình gắt gao, chỉ trích ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

excoriate
The critic excoriated the play in her newspaper column.