decry

/di'krai/
ngoại động từ
  1. làm giảm giá trị
    • to decry the value of goods
      làm giảm giá trị hàng hoá
    • to decry someone's reputation
      làm mất tiếng tăm của ai
    • to decry the importantce of...
      giảm tầm quan trọng của...
  2. chê bai, nói xấu, dèm pha; công khai chỉ trích (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "decry"