excruciate
/iks'kru:ʃieit/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm đau đớn tột độ, hành hạ (về thể xác): Gây ra sự đau đớn về thể chất một cách dữ dội và tàn khốc.
- Làm khổ sở, dằn vặt (về tinh thần): Gây ra sự đau khổ, day dứt hoặc lo lắng sâu sắc trong tâm trí.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- The thought of his failure continued to excruciate him. (Ý nghĩ về thất bại của anh ấy tiếp tục dằn vặt anh.)
- The medieval device was designed to excruciate its victims. (Công cụ thời trung cổ đó được thiết kế để hành hạ nạn nhân của nó.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dạng bị động phổ biến: Từ này thường được dùng ở dạng bị động hoặc dạng tính từ quá khứ phân từ "excruciated" để diễn tả trạng thái chịu đựng sự đau đớn.
- She felt excruciated by guilt. (Cô ấy cảm thấy bị dằn vặt bởi cảm giác tội lỗi.)
- Tính từ "excruciating": Đây là dạng phổ biến hơn, dùng để mô tả cơn đau hoặc cảm giác cực kỳ khó chịu.
- He waited in excruciating pain for the ambulance. (Anh ta chờ xe cứu thương trong cơn đau đớn tột độ.)
Biến thể và từ gần giống
- Excruciating (tính từ): gây đau đớn tột cùng, kinh khủng.
- The noise was excruciating. (Tiếng ồn đó thật kinh khủng.)
- Excruciation (danh từ, ít dùng): sự hành hạ, sự đau đớn tột độ.
Từ đồng nghĩa
- Torment: hành hạ, làm khổ sở (cả thể xác lẫn tinh thần).
- Torture: tra tấn, làm đau đớn (thường về thể xác).
- Agonize: làm đau đớn, vật lộn trong đau khổ.
- Afflict: làm đau khổ, giày vò.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này không có cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào.)
Thành ngữ liên quan
(Từ này không thường xuất hiện trong các thành ngữ cố định.)
ngoại động từ
- làm đau đớn, hành hạ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) dằn vặt, rầy khổ