torment

/'tɔ:mənt/
danh từ
  1. sự đau khổ, sự giày vò, sự day dứt, sự giằn vặt; nỗi thống khổ, nỗi đau đớn (thể xác, tinh thần)
    • to be in torment
      đau khổ
    • to suffer torment
      chịu đau khổ
  2. nguồn đau khổ
ngoại động từ
  1. làm đau khổ, giày vò, day dứt
    • to be tormented with remorse
      đau khổ day dứt, hối hận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "torment"

Từ có nhắc đến "torment"

torment
A student feels torment from the difficult math problem.