torture

/'tɔ:tʃə/
danh từ
  1. sự tra tấn, sự tra khảo
    • to put someone to the torture
      tra tấn ai
    • instruments of torture
      dụng cụ tra tấn
  2. cách tra tấn
    • the tortures of ancient times
      các cách tra tấn thuở xưa
  3. (nghĩa bóng) nỗi giày vò, nỗi thống khổ
ngoại động từ
  1. tra tấn, tra khảo
  2. (nghĩa bóng) hành hạ, làm khổ sở
    • that news tortured me
      tin ấy làm cho tôi khổ sở
  3. làm biến chất, làm biến dạng; làm sai lạc ý nghĩa, xuyên tạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "torture"

Từ có nhắc đến "torture"