excursion

/iks'kə:ʃn/
danh từ giống cái
  1. cuộc đi chơi; cuộc điều tra thực địa
    • Excursion dans la montagne
      cuộc đi chơi núi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "excursion"

Từ có nhắc đến "excursion"

excursion
Une classe fait une excursion dans la forêt.