excursion

/iks'kə:ʃn/
danh từ
  1. cuộc đi chơi; cuộc đi chơi tập thể (bằng xe lửa, tàu thuỷ...) với giá hạ định hạn ngày đi ngày về); cuộc đi tham quan
  2. (từ cổ,nghĩa cổ), (quân sự) cuộc đánh thọc ra
  3. (thiên văn học) sự đi trệch
  4. (kỹ thuật) sự trệch khỏi trục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "excursion"

excursion
The family planned a weekend excursion to the nearby national park.