excursus

/eks'kə:səs/
danh từ, số nhiều excursuses
  1. bài bàn thêm, bài phát triển (về một vấn đề, đểphần phụ lục cuốn sách)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

excursus
The professor included an excursus on ancient trade routes in his lecture.