parenthesis

/pə'renθisis/
danh từ, số nhiều parentheses /pə'renθisi:z/
  1. ((thường)) dấu ngoặc đơn
  2. từ trong dấu ngoặc, câu trong dấu ngoặc
  3. (nghĩa bóng) sự việc xen vào giữa (hai sự việc khác nhau) khoảng cách; thời gian nghỉ tạm (giữa hai màn kịch...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "parenthesis"

parenthesis
The author added a brief comment in parenthesis.