exode

Học thuật
Thân thiện
exode

Un exode massif de personnes quitte la ville à pied sur une route de campagne.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cuộc thiên di, cuộc di dân: Chỉ sự di chuyển của một số lượng lớn người dân ra khỏi một vùng hoặc một quốc gia.
    • Cuộc di tản: Hành động rời đi khẩn cấp, thường để tránh một mối nguy hiểm, tai họa hoặc xung đột.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'exode rural a vidé de nombreux villages. (Cuộc di dân từ nông thôn đã làm trống rỗng nhiều ngôi làng.)
    • L'exode des civils a commencé avant la bataille. (Cuộc di tản của thường dân đã bắt đầu trước trận chiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "exode des capitaux": sự đầu vốn ra nước ngoài, sự chảy vốn.

    • Le gouvernement cherche à freiner l'exode des capitaux. (Chính phủ đang tìm cách hãm lại sự chảy vốn ra nước ngoài.)
  • "exode des cerveaux" (cách nói thân mật): sự chảy chất xám, hiện tượng những ngườihọc thức, tài năng rời bỏ đất nước để làm việcnơi khác.

    • Ce pays souffre d'un grave exode des cerveaux. (Đất nước này đang chịu đựng một cuộc chảy chất xám nghiêm trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Exodique (tính từ): thuộc về cuộc di cư, di tản.
    • Un mouvement exodique. (Một phong trào di cư.)
Từ đồng nghĩa
  • Diaspora: sự phân tán, tản mát của một dân tộc hoặc cộng đồng.
  • Fuite: sự chạy trốn, sự bỏ chạy.
  • Migration: sự di cư.
Các cụm từ liên quan
  • Exode massif: cuộc di tản/di cư hàng loạt.

    • L'exode massif des réfugiés. (Cuộc di tản hàng loạt của những người tị nạn.)
  • Exode estival: (nghĩa đen: cuộc di cư mùa hè) chỉ sự ra đi ồ ạt của cư dân thành phố vào kỳ nghỉ hè.

    • L'exode estival vers les côtes commence en juillet. (Cuộc "di cư" mùa hè về các vùng bờ biển bắt đầu vào tháng Bảy.)
exode

Un exode massif de personnes quitte la ville à pied sur une route de campagne.

danh từ giống đực
  1. cuộc thiên di, cuộc di dân
  2. cuộc di tản (trước một tai nạn)
    • exode des capitaux
      sự đầu vốn ra nước ngoài
    • exode des cerveaux
      (thân mật) sự chảy chất xám

Từ có nhắc đến "exode"