exode

danh từ giống đực
  1. cuộc thiên di, cuộc di dân
  2. cuộc di tản (trước một tai nạn)
    • exode des capitaux
      sự đầu vốn ra nước ngoài
    • exode des cerveaux
      (thân mật) sự chảy chất xám

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "exode"

exode
Un exode massif de personnes quitte la ville à pied sur une route de campagne.