inexhaustible

/,inig'zɔ:stəbl/
Học thuật
Thân thiện
inexhaustible

The sun provides an inexhaustible source of energy for the planet.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bao giờ cạn, vô tận: Dùng để mô tả một nguồn cung cấp, năng lượng, hoặc sự dồi dào nào đó dường như không bao giờ có thể sử dụng hết hoặc cạn kiệt.
    • Không mệt mỏi, không biết mệt: Dùng để mô tả một người năng lượng, sự kiên trì hoặc nhiệt huyết dường như không bao giờ suy giảm.
dụ sử dụng
  • Nghĩa "vô tận":

    • The sun is an inexhaustible source of energy. (Mặt trời một nguồn năng lượng vô tận.)
    • She has an inexhaustible supply of patience when teaching children. ( ấy một nguồn kiên nhẫn vô tận khi dạy trẻ em.)
  • Nghĩa "không mệt mỏi":

    • He was an inexhaustible worker, always the first to arrive and the last to leave. (Anh ấy một người lao động không biết mệt, luôn người đầu tiên đến cuối cùng rời đi.)
    • Her inexhaustible enthusiasm inspired the whole team. (Sự nhiệt tình không mệt mỏi của ấy đã truyền cảm hứng cho cả đội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "seemingly inexhaustible": dường nhưvô tận.

    • The writer had a seemingly inexhaustible imagination. (Nhà văn một trí tưởng tượng dường như vô tận.)
  • "practically inexhaustible": thực tế không thể cạn kiệt.

    • The aquifer is a practically inexhaustible water reserve for the region. (Tầng ngậm nước một nguồn dự trữ nước thực tế không thể cạn kiệt cho khu vực.)
Biến thể từ gần giống
  • Inexhaustibly (phó từ): một cách không mệt mỏi, một cách vô tận.

    • He worked inexhaustibly on the project. (Anh ấy làm việc không mệt mỏi cho dự án.)
  • Inexhaustibility (danh từ): tính chất không bao giờ cạn, sự vô tận.

    • The inexhaustibility of her kindness amazed everyone. (Sự vô tận trong lòng tốt của ấy khiến mọi người kinh ngạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Limitless: không giới hạn.
  • Boundless: vô biên, không bờ bến.
  • Unfailing: không bao giờ thất bại, không bao giờ vơi cạn.
  • Tireless: không mệt mỏi (thường dùng cho người).
Từ trái nghĩa
  • Exhaustible: có thể cạn kiệt.
  • Limited: giới hạn.
  • Finite: hữu hạn.
inexhaustible

The sun provides an inexhaustible source of energy for the planet.

tính từ
  1. không bao giờ hết được, vô tận
  2. không mệt mỏi, không biết mệt
    • an inexhaustible worker
      một người làm việc không mệt

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "inexhaustible"

Từ có nhắc đến "inexhaustible"