inexhaustible

/,inig'zɔ:stəbl/
tính từ
  1. không bao giờ hết được, vô tận
  2. không mệt mỏi, không biết mệt
    • an inexhaustible worker
      một người làm việc không mệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "inexhaustible"

Từ có nhắc đến "inexhaustible"

inexhaustible
The sun provides an inexhaustible source of energy for the planet.