exploded

/iks'ploudid/
tính từ
  1. đã nổ (bom...)
  2. bị đập tan, bị tiêu tan (lý tưởng, ảo tưởng...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "exploded"

Từ có nhắc đến "exploded"

exploded
The mechanic studies an exploded diagram of the engine.