exponent

/eks'pounənt/
danh từ
  1. người trình bày, người dẫn giải, người giải thích (một luận điểm...); điều trình bày, điều dẫn giải, điều giải thích
  2. người biểu diễn (nhạc...)
  3. người tiêu biểu, vật tiêu biểu
  4. (toán học) số mũ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "exponent"

Từ có nhắc đến "exponent"

exponent
A student writes an exponent in a math problem on the chalkboard.