advocate

/'ædvəkit/
Học thuật
Thân thiện
advocate

The lawyer advocates for her client in the courtroom.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người ủng hộ, người chủ trương: Một người công khai ủng hộ hoặc đề xuất một ý tưởng, chính sách, hoặc nguyên nhân cụ thể.
    • Luật sư, người biện hộ: (Đặc biệt trong bối cảnh pháp Scotland một số hệ thống khác) Một luật sư chuyên môn biện hộ trước tòa.
  2. Ngoại động từ:

    • Ủng hộ, chủ trương, đề xuất: Hành động công khai ủng hộ hoặc đề nghị một ý tưởng, chính sách, hoặc hành động nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She is a passionate advocate for animal rights. ( ấy một người ủng hộ nhiệt thành cho quyền động vật.)
    • He worked as an advocate in the Scottish courts. (Ông ấy từng làm luật sư biện hộ tại các tòa án Scotland.)
  • Động từ:

    • Many doctors advocate a diet rich in fruits and vegetables. (Nhiều bác sĩ ủng hộ một chế độ ăn giàu trái cây rau quả.)
    • The report advocates for major changes in the education system. (Báo cáo đề xuất những thay đổi lớn trong hệ thống giáo dục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To act as an advocate for someone/something": Hành động với tư cách người đại diện hoặc người ủng hộ cho ai đó/điều đó.

    • Her lawyer will act as her advocate during the negotiations. (Luật sư của ấy sẽ đóng vai trò người đại diện cho trong các cuộc đàm phán.)
  • "Devil's advocate": Người giả vờ phản đối một ý kiến để kích thích tranh luận hoặc kiểm tra tính vững chắc của .

    • I'll play devil's advocate and argue against the proposal to see if it's really sound. (Tôi sẽ đóng vai "người ủng hộ cho phe ác" tranh luận phản đối đề xuất để xem thực sự chắc chắn không.)
Biến thể từ gần giống
  • Advocacy (danh từ): Hành động ủng hộ, biện hộ, hoặc đề xuất công khai cho một nguyên nhân hoặc chính sách.
    • Her life's work was dedicated to the advocacy of children's welfare. (Công việc cả đời được cống hiến cho việc vận động phúc lợi trẻ em.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (người ủng hộ): supporter, proponent, champion, backer.
  • Động từ: recommend, urge, promote, champion, endorse.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Advocate for: Vận động, tranh luận ủng hộ cho (một người, nhóm hoặc nguyên nhân).
    • She advocates for better access to healthcare in rural areas. ( ấy vận động để sự tiếp cận chăm sóc sức khỏe tốt hơncác vùng nông thôn.)
Thành ngữ liên quan
  • A strong/staunch/vocal advocate: Một người ủng hộ mạnh mẽ/kiên định/công khai.
    • He has been a vocal advocate for environmental protection for decades. (Ông ấy đã là một người ủng hộ công khai cho việc bảo vệ môi trường trong nhiều thập kỷ.)
advocate

The lawyer advocates for her client in the courtroom.

danh từ
  1. người biện hộ, người bào chữa, người bênh vực; luật sư, thầy cãi
  2. người chủ trương; người tán thành, người ủng hộ
    • an advocate of peace
      người chủ trương hoà bình
    • the advocates of socialism
      những người tán thành chủ nghĩa xã hội
ngoại động từ
  1. biện hộ, bào chữa
  2. chủ trương; tán thành, ủng hộ