advocate

/'ædvəkit/
danh từ
  1. người biện hộ, người bào chữa, người bênh vực; luật sư, thầy cãi
  2. người chủ trương; người tán thành, người ủng hộ
    • an advocate of peace
      người chủ trương hoà bình
    • the advocates of socialism
      những người tán thành chủ nghĩa xã hội
ngoại động từ
  1. biện hộ, bào chữa
  2. chủ trương; tán thành, ủng hộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "advocate"

Từ có nhắc đến "advocate"

advocate
The lawyer advocates for her client in the courtroom.