exposure

/iks'pouʤə/
danh từ
  1. sự phơi
  2. sự bóc trần, sự vạch trần
  3. sự bày hàng
  4. sự đặt vào (nơi nguy hiểm), sự đặt vào tình thế dễ bị (tai nạn...)
  5. hướng
    • to have a southern exposure
      hướng nam (nhà...)
  6. sự vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường
  7. (nhiếp ảnh) sự phơi nắng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "exposure"

Từ có nhắc đến "exposure"

exposure
A hiker suffers from exposure after getting lost in the mountains.