exposure

/iks'pouʤə/

exposure một danh từ tiếng Anh lõi nghĩa xoay quanh việcbị đưa ra ngoàihoặctiếp xúc”: với nắng, cái lạnh, ánh sáng, công chúng, hay thậm chí rủi ro. vậy, từ này có thể xuất hiện trong những ngữ cảnh rất khác nhau, từ sức khỏe, báo chí, tài chính đến nhiếp ảnh. Điểm thú vị exposure không chỉ sự tiếp xúc”. Khi đi với to, of, public, risk, hoặc trong cụm long exposure, sắc thái nghĩa thay đổi khá tự nhiên. Khi nào hiểu phơi nhiễm, khi nàovạch trần, khi nàophơi sáng? Hãy xem bài học đầy đủ để dùng exposure chính xác hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "exposure"

Từ có nhắc đến "exposure"

exposure
A hiker suffers from exposure after getting lost in the mountains.