picture

/'piktʃə/
danh từ
  1. bức tranh, bức ảnh, bức vẽ
  2. chân dung
    • to sit for one's picture
      ngồi để cho vẽ chân dung
  3. người giống hệt (một người khác)
    • she is the picture of her mother
      ta trông giống hệt mẹ
  4. hình ảnh hạnh phúc tương lai
  5. hiện thân, điển hình
    • to be the [very] picture of health
      hiện thân của sự khoẻ mạnh
  6. vật đẹp, cảnh đẹp, người đẹp
    • her dress is a picture
      bộ áo của ta nom đẹp
  7. ((thường) số nhiều) phim xi
  8. (nghĩa bóng) cảnh ngộ; sự việc
    • out of (not in) the picture
      không hợp cảnh, không hợp thời, không phải lối
    • to put (keep) somebody in the picture
      cho ai biết sự việc, cho ai biết diễn biến của sự việc
    • to come into the picture
      biết sự việc, nắm được sự việc
ngoại động từ
  1. về (người, vật)
  2. mô tả một cách sinh động
  3. hình dung tưởng tượng
    • to picture something to oneself
      hình dung một việc , tưởng tượng một việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

picture
A child draws a picture of a house with crayons.