picture

/'piktʃə/
Học thuật
Thân thiện
picture

A child draws a picture of a house with crayons.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bức tranh, bức ảnh, bức vẽ: Một hình ảnh được tạo ra bằng cách vẽ, chụp ảnh hoặc in ấn.
    • Chân dung: Một bức tranh, ảnh hoặc tác phẩm nghệ thuật tập trung vào khuôn mặt hoặc hình dáng của một người.
    • Hình ảnh giống hệt: Một người hoặc vật rất giống với người/vật khác.
    • Hiện thân, điển hình: Một dụ hoàn hảo hoặc đại diện tiêu biểu cho một phẩm chất hoặc trạng thái nào đó.
    • Vật đẹp, cảnh đẹp: Một thứ đó được coi đẹp mắt, đáng ngắm nhìn.
    • Phim, hình ảnh điện ảnh: (Thường dùng số nhiều "pictures") Chỉ các bộ phim hoặc hình ảnh chuyển động.
    • Bức tranh tổng thể, tình hình: (Nghĩa bóng) Một mô tả hoặc tình trạng tổng quát của một sự việc, tình huống.
  2. Động từ:

    • Vẽ, chụp ảnh: Tạo ra một bức tranh hoặc bức ảnh.
    • Mô tả một cách sinh động: Diễn tả điều đó bằng lời nói hoặc chữ viết một cách rõ ràng sống động.
    • Hình dung, tưởng tượng: Tạo ra một hình ảnh trong tâm trí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She drew a beautiful picture of the mountains. ( ấy đã vẽ một bức tranh núi non tuyệt đẹp.)
    • He is the picture of his father when he was young. (Anh ấy hình ảnh giống hệt cha mình lúc trẻ.)
    • The annual report gives a clear picture of the company's finances. (Báo cáo thường niên vẽ nên một bức tranh rõ ràng về tài chính của công ty.)
    • Let's go to the pictures tonight. (Tối nay chúng ta đi xem phim nhé.)
  • Động từ:

    • The artist pictured the serene landscape. (Họa sĩ đã vẽ lại cảnh quan thanh bình.)
    • The writer pictured life in the 18th century vividly. (Nhà văn đã mô tả cuộc sốngthế kỷ 18 một cách sinh động.)
    • Can you picture yourself living in another country? (Bạn có thể hình dung bản thân sốngmột đất nước khác không?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be the picture of (something)": hiện thân, hình ảnh tiêu biểu của một phẩm chất (như sức khỏe, sự tuyệt vọng).

    • After her vacation, she was the picture of health. (Sau kỳ nghỉ, ấy hiện thân của sức khỏe.)
  • "To put/keep someone in the picture": Cho ai biết đầy đủ thông tin, cập nhật tình hình cho ai.

    • Before the meeting, the manager put us in the picture about the new project. (Trước cuộc họp, người quản lý đã cho chúng tôi biết thông tin về dự án mới.)
  • "To come into the picture": Trở thành một phần của tình huống, bắt đầu liên quan hoặc được biết đến.

    • When new evidence came into the picture, the investigation changed direction. (Khi bằng chứng mới xuất hiện, cuộc điều tra đã đổi hướng.)
  • "Out of the picture": Không còn liên quan, không còn một phần của tình huống.

    • With the main competitor out of the picture, our chances improved. (Khi đối thủ chính không còn liên quan nữa, cơ hội của chúng tôi đã tăng lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Pictorial (adj): Thuộc về hoặc hình ảnh minh họa.

    • A pictorial history of the war. (Một cuốn lịch sử bằng tranh ảnh về cuộc chiến.)
  • Picturesque (adj): Đẹp như tranh vẽ, gợi cảm giác thẩm mỹ.

    • A picturesque village in the countryside. (Một ngôi làng đẹp như tranh vẽvùng nông thôn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Image (hình ảnh), photograph (bức ảnh), painting (bức họa), portrait (chân dung), scene (cảnh, tình huống).
  • Động từ: Depict (mô tả, khắc họa), imagine (tưởng tượng), visualize (hình dung), represent (đại diện, miêu tả).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Picture as: Hình dung, tưởng tượng ai/cái trong một vai trò cụ thể.
    • I always pictured him as a teacher, not a businessman. (Tôi luôn hình dung anh ấy một giáo viên, không phải một doanh nhân.)
Thành ngữ liên quan
  • A picture is worth a thousand words: Một bức tranh giá trị bằng nghìn lời nóichỉ hình ảnh truyền tải thông tin hiệu quả hơn lời nói).
  • In the picture: Được thông tin đầy đủ, nắm tình hình.
    • Make sure everyone is in the picture before we proceed. (Hãy đảm bảo mọi người đều nắm tình hình trước khi chúng ta tiến hành.)
picture

A child draws a picture of a house with crayons.

danh từ
  1. bức tranh, bức ảnh, bức vẽ
  2. chân dung
    • to sit for one's picture
      ngồi để cho vẽ chân dung
  3. người giống hệt (một người khác)
    • she is the picture of her mother
      ta trông giống hệt mẹ
  4. hình ảnh hạnh phúc tương lai
  5. hiện thân, điển hình
    • to be the [very] picture of health
      hiện thân của sự khoẻ mạnh
  6. vật đẹp, cảnh đẹp, người đẹp
    • her dress is a picture
      bộ áo của ta nom đẹp
  7. ((thường) số nhiều) phim xi
  8. (nghĩa bóng) cảnh ngộ; sự việc
    • out of (not in) the picture
      không hợp cảnh, không hợp thời, không phải lối
    • to put (keep) somebody in the picture
      cho ai biết sự việc, cho ai biết diễn biến của sự việc
    • to come into the picture
      biết sự việc, nắm được sự việc
ngoại động từ
  1. về (người, vật)
  2. mô tả một cách sinh động
  3. hình dung tưởng tượng
    • to picture something to oneself
      hình dung một việc , tưởng tượng một việc