extasy

/'ekstəsi/ Cách viết khác : (extasy) /'ekstəsi/
danh từ
  1. trạng thái mê ly
    • an ecstasy of happiness
      sự sướng
  2. (y học) trạng thái ngây ngất
  3. trạng thái thi tứ dạt dào
  4. trạng thái xuất thần, trạng thái nhập định

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

extasy
A child experiences pure extasy upon seeing a rainbow.