externals

/eks'tə:nlz/
Học thuật
Thân thiện
externals

A person should not be judged solely by their externals.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều):
    • Vẻ ngoài, đặc điểm bên ngoài: Chỉ những biểu hiện, hình thức hoặc đặc điểm có thể quan sát được từ bên ngoài của một người, vật, hoặc tình huống.
    • Hoàn cảnh bên ngoài: Chỉ các yếu tố, điều kiện, hoặc tình huống thuộc về môi trường xung quanh, không phải bản chất bên trong.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was a man who cared deeply about externals, always dressed impeccably. (Ông ấy người rất quan tâm đến vẻ ngoài, luôn ăn mặc chỉn chu.)
    • The building's impressive externals hide a poorly designed interior. (Vẻ ngoài hoành tráng của tòa nhà che giấu một nội thất được thiết kế kém.)
    • We should not judge a person solely by externals. (Chúng ta không nên đánh giá một người chỉ dựa vào vẻ bề ngoài.)
    • The company's success depends on both internal management and external externals like market trends. (Thành công của công ty phụ thuộc vào cả quản lý nội bộ các hoàn cảnh bên ngoài như xu hướng thị trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be concerned with externals": Quá chú trọng vào hình thức bề ngoài.

    • His philosophy was not to be distracted by mere externals. (Triết của ông ấy không để bị phân tâm bởi những thứ chỉ vẻ bề ngoài.)
  • "The externals of the situation": Các yếu tố bên ngoài của tình huống.

    • Before making a decision, consider all the externals of the situation. (Trước khi đưa ra quyết định, hãy xem xét tất cả các yếu tố bên ngoài của tình huống.)
Biến thể từ gần giống
  • External (tính từ): thuộc về bên ngoài, từ bên ngoài.

    • External factors can influence our choices. (Các yếu tố bên ngoài có thể ảnh hưởng đến lựa chọn của chúng ta.)
  • Externality (danh từ): tính chất bên ngoài; (trong kinh tế) chỉ ngoại ứng, ảnh hưởng ngoại lai.

    • Pollution is a negative externality of industrial production. (Ô nhiễm một ngoại ứng tiêu cực của sản xuất công nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Appearances: vẻ bề ngoài.
  • Outward show: biểu hiện ra bên ngoài.
  • Superficialities: những điều hời hợt, bề ngoài.
Từ trái nghĩa
  • Essentials: những điều cốt yếu, bản chất.
  • Internals: những yếu tố bên trong.
externals

A person should not be judged solely by their externals.

danh từ số nhiều
  1. vẻ ngoài, đặc điểm bên ngoài, hoàn cảnh bên ngoài
    • to judge by externals
      xét bề ngoài
  2. những cái bề ngoài

Từ gần giống