externalise

/eks'tə:nəlaiz/ Cách viết khác : (externalise) /eks'tə:nəlaiz/
Học thuật
Thân thiện
externalise

The manager externalises his plan by drawing a flowchart on the whiteboard.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thể hiện ra bên ngoài, làm cho thành khách quan: Hành động đưa một cái đó vốn trừu tượng, nội tại (như suy nghĩ, cảm xúc, ý tưởng) ra thế giới bên ngoài dưới một hình thức có thể nhận biết được.
    • (Triết học) Ngoại hiện: Quá trình chủ thể ý thức đối tượng hóa thế giới nội tâm của mình ra thế giới bên ngoài.
dụ sử dụng
  • (Việc thể hiện những lo lắng của bạn ra bên ngoài bằng cách viết chúng ra có thể rất hữu ích.)
  • (Người họa sĩ thể hiện sự hỗn loạn nội tâm của mình ra bên ngoài thông qua những nét cọ dữ dội.)
  • (Theo một số triết gia, ngôn ngữ cho phép chúng ta ngoại hiện suy nghĩ của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong tâm lý học/trị liệu: "Externalise" thường được dùng như một kỹ thuật, nơi một vấn đề được mô tả như một thực thể tách biệt khỏi con người, giúp giảm bớt cảm giác tội lỗi hoặc bế tắc.
    • The therapist helped the child externalise his anger, calling it "The Grumpy Monster". (Nhà trị liệu giúp đứa trẻ thể hiện cơn giận của ra ngoài, gọi "Quái Vật Cáu Kỉnh".)
  • Trong kinh doanh/kinh tế: Chỉ việc chuyển một chi phí hoặc tác động ra bên ngoài một hệ thống ( dụ: ra xã hội hoặc môi trường).
    • Pollution is a cost that companies often externalise. (Ô nhiễm một chi phí các công ty thường đẩy ra bên ngoài [chính họ].)
Biến thể từ gần giống
  • Externalisation (danh từ): Sự thể hiện ra bên ngoài, sự ngoại hiện.
    • The externalisation of her grief took the form of a powerful novel. (Sự thể hiện ra bên ngoài nỗi đau của ấy đã trở thành một cuốn tiểu thuyết mạnh mẽ.)
  • External (tính từ): Thuộc về bên ngoài, khách quan.
    • We need to consider both internal and external factors. (Chúng ta cần xem xét cả các yếu tố bên trong lẫn bên ngoài.)
Từ đồng nghĩa
  • Express: diễn đạt, bày tỏ.
  • Objectify: khách quan hóa, vật thể hóa.
  • Project: phóng chiếu (thường dùng trong tâm lý học).
  • Materialise: vật chất hóa, hiện thực hóa.
Từ trái nghĩa
  • Internalise: nội tâm hóa, tiếp thu vào bên trong.
  • Suppress: kìm nén, đè nén.
  • Withhold: giữ lại, không bộc lộ.
externalise

The manager externalises his plan by drawing a flowchart on the whiteboard.

ngoại động từ
  1. (triết học) ngoại hiện