extraction

/iks'trækʃn/
danh từ giống cái
  1. sự rút ra, sự lấy ra, sự gắp ra, sự nhổ
    • Extraction d'un clou
      sự nhổ đinh
  2. sự khai thác
    • Extraction de la houille
      sự khai thác than đá
  3. (hóa học) sự tách, sự chiết
  4. (toán học) sự khai
    • Extraction d'une racine carrée
      sự khai phương
    • être de basse extraction
      xuất thân thấp hèn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "extraction"

extraction
Le dentiste procède à l'extraction d'une dent.