extraction

/iks'trækʃn/
danh từ
  1. sự trích (sách); sự chép (một đoạn trong sách)
  2. sự nhổ (răng...)
  3. sự bòn rút, sự moi
  4. sự hút, sự bóp, sự nặn
  5. sự rút ra (nguyên tắc, sự thích thú
  6. (toán học) phép khai (căn)
  7. (hoá học) sự chiết
  8. dòng giống, nguồn gốc
    • to be of Chinese extraction
      nguồn gốc Trung-hoa

Idioms

  • extraction rate
    tỷ xay bột (giữa trọng lượng bột xay được gạo đưa xay)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

extraction
The dentist performed an extraction of the patient's wisdom tooth.