extrapolate

/'ekstrəpəleit/
Học thuật
Thân thiện
extrapolate

A scientist uses a graph to extrapolate future trends.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • (Toán học) Ngoại suy: Phương pháp ước tính giá trị của một hàm số tại một điểm nằm ngoài khoảng đã biết dựa trên xu hướng của các dữ liệu hiện .
    • Suy rộng ra, suy luận mở rộng: Hành động đưa ra kết luận hoặc dự đoán về một tình huống chưa biết dựa trên thông tin hoặc nguyên tắc từ những tình huống đã biết.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Scientists can extrapolate future climate trends from current data. (Các nhà khoa học có thể ngoại suy xu hướng khí hậu tương lai từ dữ liệu hiện tại.)
    • From the success of our pilot project, we can extrapolate that the model will work nationwide. (Từ thành công của dự án thí điểm, chúng ta có thể suy rộng ra rằng mô hình này sẽ hoạt động trên toàn quốc.)
    • It is dangerous to extrapolate the habits of one individual to an entire population. (Thật nguy hiểm khi suy luận mở rộng thói quen của một cá nhân ra toàn bộ dân số.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to extrapolate from": suy luận ra từ (dữ liệu, thông tin cụ thể).
    • These figures are extrapolated from past sales data. (Những con số này được suy ra từ dữ liệu bán hàng trong quá khứ.)
  • "to extrapolate to": áp dụng suy luận vào (một phạm vi, tình huống khác).
    • The results from the lab study cannot be directly extrapolated to real-world conditions. (Kết quả từ nghiên cứu trong phòng thí nghiệm không thể trực tiếp áp dụng suy luận vào điều kiện thực tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Extrapolation (danh từ): sự ngoại suy, sự suy rộng.
    • His prediction was based on a risky extrapolation. (Dự đoán của anh ta dựa trên một sự suy rộng đầy rủi ro.)
  • Interpolate (động từ): nội suy (ước tính giá trị trong khoảng đã biết, trái ngược với "extrapolate").
Từ đồng nghĩa
  • Infer: suy luận, suy ra.
  • Project: dự đoán, chiếu (số liệu, xu hướng) vào tương lai.
  • Deduce: suy diễn, rút ra kết luận.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Cách sử dụng thường đi với giới từ "from" hoặc "to" như đã nêumục trên.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "extrapolate".)

extrapolate

A scientist uses a graph to extrapolate future trends.

động từ
  1. (toán học) ngoại suy