generalise

/'dʤenərəlaiz/ Cách viết khác : (generalise) /'dʤenərəlaiz/
động từ
  1. tổng quát hoá; khái quát hoá
  2. phổ biến
    • to generalize a new farming technique
      phổ biến một kỹ thuật cày cấy mới
  3. nói chung, nói chung chung

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "generalise"

generalise
The doctor explained that the infection could generalise if left untreated.