generalise

/'dʤenərəlaiz/ Cách viết khác : (generalise) /'dʤenərəlaiz/
Học thuật
Thân thiện
generalise

The doctor explained that the infection could generalise if left untreated.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Khái quát hóa, tổng quát hóa: Rút ra một kết luận chung, một quy tắc chung, hoặc một tuyên bố chung từ việc quan sát một số trường hợp cụ thể.
    • Phổ biến, làm cho phổ cập: Đưa một cái đó vào sử dụng hoặc hiểu biết chung; làm cho trở nên phổ biến rộng rãi.
    • Nói chung, nói một cách chung chung: Diễn đạt ý kiến một cách không cụ thể, không dựa trên tất cả các chi tiết hoặc ngoại lệ có thể .
dụ sử dụng
  • Động từ (Khái quát hóa):

    • It is dangerous to generalise about a whole country from just one city. (Thật nguy hiểm khi khái quát hóa về cả một đất nước chỉ từ một thành phố.)
    • The researcher was careful not to generalise her findings too broadly. (Nhà nghiên cứu đã cẩn thận không khái quát hóa phát hiện của mình một cách quá rộng.)
  • Động từ (Phổ biến):

    • They hope to generalise the use of this new medical technique. (Họ hy vọng sẽ phổ biến việc sử dụng kỹ thuật y tế mới này.)
  • Động từ (Nói chung):

    • He tends to generalise when discussing politics. (Anh ta xu hướng nói chung chung khi thảo luận về chính trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To generalise from": Khái quát hóa từ (một số trường hợp cụ thể).

    • You cannot generalise from such a small sample size. (Bạn không thể khái quát hóa từ một cỡ mẫu nhỏ như vậy.)
  • "To generalise across": Khái quát hóa xuyên suốt (các nhóm, khu vực khác nhau).

    • This theory is difficult to generalise across different cultures. (Lý thuyết này khó có thể khái quát hóa xuyên suốt các nền văn hóa khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Generalisation / Generalization (danh từ): Sự khái quát hóa; một tuyên bố chung.

    • His argument is based on a sweeping generalisation. (Lập luận của anh ta dựa trên một sự khái quát hóa quá rộng.)
  • Generalised / Generalized (tính từ): tính tổng quát, lan rộng.

    • The patient has generalised pain. (Bệnh nhân bị đau lan tỏa.)
Từ đồng nghĩa
  • Extrapolate: Suy rộng ra, ngoại suy (từ dữ liệu cụ thể).
  • Universalize: Phổ quát hóa.
  • Popularize: Phổ biến, đại chúng hóa (nghĩa liên quan đến việc làm cho phổ cập).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Hành động thường được bổ nghĩa bằng giới từ như "from" hoặc "across").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "generalise").

generalise

The doctor explained that the infection could generalise if left untreated.

động từ
  1. tổng quát hoá; khái quát hoá
  2. phổ biến
    • to generalize a new farming technique
      phổ biến một kỹ thuật cày cấy mới
  3. nói chung, nói chung chung