extraverted

Học thuật
Thân thiện
extraverted

She is extraverted and enjoys meeting new people at the party.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hướng ngoại: Chỉ tính cách của người quan tâm, hứng thú lấy năng lượng từ môi trường xã hội vật chất xung quanh hơn từ thế giới nội tâm của bản thân. Người tính cách này thường cởi mở, hoạt bát thích tương tác với người khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She is very extraverted and loves attending big parties. ( ấy rất hướng ngoại thích tham dự những bữa tiệc lớn.)
    • His extraverted personality makes him a great salesman. (Tính cách hướng ngoại của anh ấy giúp anh trở thành một nhân viên bán hàng xuất sắc.)
    • The team needs someone more extraverted to lead the group discussions. (Nhóm cần một người hướng ngoại hơn để dẫn dắt các cuộc thảo luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong tâm lý học: Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các mô hình phân loại tính cách, như trong thuyết tính cách của Carl Jung hay trong mô hình Big Five, để mô tả một chiều của tính cách con người.
    • In psychological assessments, extraverted individuals often score high on sociability and assertiveness scales. (Trong các đánh giá tâm lý, những cá nhân hướng ngoại thường đạt điểm cao trên các thang đo tính hòa đồng quyết đoán.)
Biến thể từ gần giống
  • Extraversion (Danh từ): Sự hướng ngoại, đặc điểm tính cách hướng ngoại.
    • Her extraversion is evident in how easily she makes new friends. (Sự hướng ngoại của ấy thể hiện qua việc kết bạn mới một cách dễ dàng.)
  • Extravert (Danh từ): Người hướng ngoại.
    • As an extravert, he recharges by being around people. ( một người hướng ngoại, anh ấy nạp lại năng lượng bằng cáchbên cạnh mọi người.)
Từ đồng nghĩa
  • Outgoing: Cởi mở, thân thiện, dễ gần.
  • Sociable: Hòa đồng, thích giao tiếp xã hội.
  • Gregarious: Ưa thích sống thành bầy đàn, thích giao du.
Từ trái nghĩa
  • Introverted: Hướng nội.
  • Reserved: Kín đáo, dè dặt.
  • Withdrawn: Thu mình, ít giao tiếp.
extraverted

She is extraverted and enjoys meeting new people at the party.

Adjective
  1. quan tâm tới môi trường xã hội vật chất xung quanh

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống