exubérant

Học thuật
Thân thiện
exubérant

Un enfant exubérant saute de joie dans un parc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tràn đầy sức sống, hăng hái, sôi nổi: Chỉ trạng thái thể hiện cảm xúc, năng lượng hoặc sự nhiệt tình một cách mạnh mẽ, phấn khích thường lộ ra ngoài.
    • Sum suê, tươi tốt, rậm rạp: Dùng để mô tả thực vật phát triển mạnh mẽ, xanh tốt dày đặc.
    • Thái quá, quá mức: Có thể mang sắc thái chỉ điều đó được thể hiện hoặc phát triển quá mức, vượt quá giới hạn thông thường.
Ví dụ sử dụng
  • (Bọn trẻ tràn đầy năng lượng/sôi nổi sau bữa tiệc.)
  • (Thảm thực vật sum suê/tươi tốt phủ kín khu rừng nhiệt đới.)
  • (Anh ta đã làm những cử chỉ thái quá để thu hút sự chú ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une imagination exubérante": trí tưởng tượng phong phú, bay bổng, thậm chí quá mức.
    • L'auteur est connu pour son imagination exubérante. (Tác giả được biết đến với trí tưởng tượng phong phú của mình.)
  • "Une personnalité exubérante": tính cách sôi nổi, bộc lộ rõ ràng.
    • Avec sa personnalité exubérante, il anime toutes les soirées. (Với tính cách sôi nổi của mình, anh ấy làm sống động mọi buổi tối.)
Biến thể từ gần giống
  • Exubérance (danh từ giống cái): Sự tràn đầy, sự sôi nổi, sự sum suê.
    • L'exubérance de la nature sous les tropiques. (Sự sum suê của thiên nhiênvùng nhiệt đới.)
    • L'exubérance de sa joie. (Sự tràn đầy trong niềm vui của ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Débordant: tràn trề, tràn đầy (năng lượng, cảm xúc).
  • Effervescent: sôi nổi, hăng hái.
  • Luxuriant: sum suê, tươi tốt (dành cho thực vật).
  • Excessif: quá mức, thái quá.
Từ trái nghĩa
  • Calme: điềm tĩnh, trầm lặng.
  • Réservé: kín đáo, dè dặt.
  • Sobre: giản dị, điềm đạm.
  • Maigre: nghèo nàn, cằn cỗi (dành cho thực vật).
exubérant

Un enfant exubérant saute de joie dans un parc.

tính từ
  1. đầy dẫy, dồi dào, sum sê
  2. bồng bột
    • Caractère exubérant
      tính bồng bột

Từ gần giống