muet

tính từ
  1. câm
    • Homme muet
      người câm
    • Voyelle muette
      (ngôn ngữ học) nguyên âm câm
  2. lặng đi, không nói lên lời
    • Être muet de terreur
      lặng đi khiếp sợ
  3. im lặng, lặng lẽ
    • Rester muet
      đứng im lặng
    • Ville muette
      thành phố lặng lẽ
  4. thầm lặng, âm thầm
    • Douleur muette
      nỗi đau âm thầm
  5. muet comme une carpe+ xem carpe
danh từ giống đực
  1. người câm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "muet"

Từ có nhắc đến "muet"

muet
Un homme muet communique avec des gestes de la main.