exubérant
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Tràn đầy sức sống, hăng hái, sôi nổi: Chỉ trạng thái thể hiện cảm xúc, năng lượng hoặc sự nhiệt tình một cách mạnh mẽ, phấn khích và thường lộ rõ ra ngoài.
- Sum suê, tươi tốt, rậm rạp: Dùng để mô tả thực vật phát triển mạnh mẽ, xanh tốt và dày đặc.
- Thái quá, quá mức: Có thể mang sắc thái chỉ điều gì đó được thể hiện hoặc phát triển quá mức, vượt quá giới hạn thông thường.
Ví dụ sử dụng
- (Bọn trẻ tràn đầy năng lượng/sôi nổi sau bữa tiệc.)
- (Thảm thực vật sum suê/tươi tốt phủ kín khu rừng nhiệt đới.)
- (Anh ta đã làm những cử chỉ thái quá để thu hút sự chú ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Une imagination exubérante": trí tưởng tượng phong phú, bay bổng, thậm chí quá mức.
- L'auteur est connu pour son imagination exubérante. (Tác giả được biết đến với trí tưởng tượng phong phú của mình.)
- "Une personnalité exubérante": tính cách sôi nổi, bộc lộ rõ ràng.
- Avec sa personnalité exubérante, il anime toutes les soirées. (Với tính cách sôi nổi của mình, anh ấy làm sống động mọi buổi tối.)
Biến thể và từ gần giống
- Exubérance (danh từ giống cái): Sự tràn đầy, sự sôi nổi, sự sum suê.
- L'exubérance de la nature sous les tropiques. (Sự sum suê của thiên nhiên ở vùng nhiệt đới.)
- L'exubérance de sa joie. (Sự tràn đầy trong niềm vui của cô ấy.)
Từ đồng nghĩa
- Débordant: tràn trề, tràn đầy (năng lượng, cảm xúc).
- Effervescent: sôi nổi, hăng hái.
- Luxuriant: sum suê, tươi tốt (dành cho thực vật).
- Excessif: quá mức, thái quá.
Từ trái nghĩa
- Calme: điềm tĩnh, trầm lặng.
- Réservé: kín đáo, dè dặt.
- Sobre: giản dị, điềm đạm.
- Maigre: nghèo nàn, cằn cỗi (dành cho thực vật).
tính từ
- đầy dẫy, dồi dào, sum sê
- bồng bột
- Caractère exubéranttính bồng bột