eyrie

/'eəri/ Cách viết khác : (aery) /'eəri/ (eyrie) /'aiəri/ (eyry) /'aiəri/
danh từ
  1. tổ chim làm tít trên cao (của chim săn mồi)
  2. trứng ấp (của chim săn mồi)
  3. nhà làm trên đỉnh núi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

eyrie
An eagle returns to its eyrie high on a cliff face.