aerie

/'eəri/ Cách viết khác : (aery) /'eəri/ (eyrie) /'aiəri/ (eyry) /'aiəri/
Học thuật
Thân thiện
aerie

An eagle returns to its aerie high on the cliff face.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tổ chim làmnơi rất cao: Chỉ tổ của các loài chim săn mồi (như đại bàng, diều hâu), thường được xây trên vách đá cheo leo hoặc trên cây cao.
    • Nơitrên cao: Chỉ bất kỳ nơi trú hoặc công trình nào được xây dựngmột độ cao đáng kể, chẳng hạn như một ngôi nhà trên đỉnh núi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The hikers spotted an eagle's aerie high on the cliff face. (Những người leo núi đã phát hiện ra một tổ đại bàng (aerie) trên caovách đá.)
    • Their mountain cabin was a cozy aerie with stunning views of the valley. (Căn nhà gỗ trên núi của họ một nơiấm cúng trên cao (aerie) với tầm nhìn tuyệt đẹp ra thung lũng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "An intellectual aerie": Một cách diễn đạt ẩn dụ, chỉ một môi trường hoặc không gian trí tuệ tách biệt cao vời.
    • The university's research center was an intellectual aerie, far removed from the bustle of the city. (Trung tâm nghiên cứu của trường đại học một nơi trí tuệ cao vời (intellectual aerie), tách biệt xa khỏi sự nhộn nhịp của thành phố.)
Biến thể từ gần giống
  • Eyrie (hoặc Aery, Eyry): Các cách viết khác của cùng một từ "aerie".
  • Nest: Tổ chim (nghĩa rộng phổ biến hơn, không nhất thiết chỉ tổ trên cao của chim săn mồi).
  • Perch: Chỗ đậu, chỗtrên cao.
Từ đồng nghĩa
  • Lofty nest: Tổ chimtrên cao.
  • High retreat: Nơi ẩn cư trên cao.
aerie

An eagle returns to its aerie high on the cliff face.

danh từ
  1. tổ chim làm tít trên cao (của chim săn mồi)
  2. trứng ấp (của chim săn mồi)
  3. nhà làm trên đỉnh núi

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "aerie"