fécondité

danh từ giống cái
  1. khả năng sinh sản
    • Fécondité d'une femelle
      khả năng sinh sản của một con vật cái
  2. khả năng sinh đẻ nhiều, sự mắn đẻ
  3. tính màu mỡ, tính phì nhiêu
    • Fécondité de la terre
      tính màu mỡ của đất.
  4. sự dồi dào; khả năng sản xuất nhiều
    • Fécondité de l'imagination
      sức tưởng tượng dồi dào
    • La fécondité d'un auteur
      khả năng viết nhiều của một tác giả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "fécondité"

fécondité
Une fermière observe la fécondité de ses poules dans le poulailler.