fabrique

danh từ giống cái
  1. xưởng
    • Fabrique d'allumettes
      xưởng làm diêm
    • Fabrique de chaussures
      xưởng đóng giày
  2. sự bịa đặt
    • Ce sont des cancans de sa fabrique
      đónhững chuyện nói xấu do bịa ra
  3. (tôn giáo) tài sản nhà thờ; ban quảntài sản nhà thờ
    • marque de fabrique
      nhãn hiệu chế tạo
    • prix de fabrique
      giá xí nghiệp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "fabrique"

fabrique
Une fabrique de jouets produit des ours en peluche.