fadaise

Học thuật
Thân thiện
fadaise

Une personne raconte des fadaises pour faire rire ses amis.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Lời đùa nhảm, lời nói vô vị, vô nghĩa: Chỉ một câu nói, một ý kiến hoặc một câu chuyện tầm thường, không giá trị, không đáng quan tâm, thường được nói ra một cách nhàm chán hoặc ngớ ngẩn.
Ví dụ sử dụng
  • (Thốt ra những lời đùa nhảm / nói những điều vô vị.)
  • (Không ai coi những điều vô vị đóquan trọng.)
  • (Đừng kể lể những chuyện vô nghĩa nữa!)
  • (Bài phát biểu của anh ta đầy những lời nói nhảm nhí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùngsố nhiều () để chỉ chung những lời nói, ý kiến tầm thường.
  • Có thể dùng để phê phán một cách nhẹ nhàng hoặc mỉa mai những nội dung không nghiêm túc, thiếu chiều sâu.
    • Je n'ai pas de temps à perdre avec vos fadaises. (Tôi không thời gian để lãng phí với những lời nhảm nhí của các bạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Ânerie (n.f): Điều ngớ ngẩn, ngu ngốc (mạnh hơn ).
  • Sottise (n.f): Điều ngu xuẩn, lời nói dại dột.
  • Bêtise (n.f): Điều ngớ ngẩn, lỗi lầm nhỏ.
  • Banalité (n.f): Điều tầm thường, sáo rỗng (nhấn mạnh sự thiếu tính mới mẻ).
Từ đồng nghĩa
  • Bêtise: Điều ngớ ngẩn.
  • Sottise: Điều ngu xuẩn.
  • Baliverne: Chuyện tầm phào, vô nghĩa ( tính chất cổ xưa hơn).
  • Naiserie: Điều ngớ ngẩn (ít dùng).
Từ trái nghĩa
  • Vérité: Sự thật.
  • Sagesse: Sự khôn ngoan, lời nói khôn ngoan.
  • Profondeur: Chiều sâu, điều sâu sắc.
  • Parole sensée: Lời nói lý, đúng đắn.
fadaise

Une personne raconte des fadaises pour faire rire ses amis.

danh từ giống cái
  1. lời đùa nhảm
    • Dire des fadaises
      thốt ra những lời đùa nhảm
  2. điều vô vị
    • Personne n'attache d'importance à ces fadaises
      không ai cho những điều vô vị đóquan trọng

Từ gần giống