faltering

/'fɔ:ltəriɳ/
tính từ
  1. ấp úng, ngập ngừng (giọng nói...)
  2. loạng choạng (bước đi)
  3. sút kém, nao núng (tinh thần, trí nhớ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "faltering"

faltering
His voice was faltering as he tried to give the speech.