unsteady

/' n'stedi/
tính từ
  1. không vững, không chắc, lung lay (đồ vật...)
  2. lo đo, loạng choạng, run run (bước đi, tay...)
  3. không ổn định, hay thay đổi, lên xuống thất thường (thị trường, giá c)
  4. chập chờn, leo lét (ngọn đèn)
  5. nhẹ dạ, hay đổi lòng, không bền; hay do dự, lưỡng lự, không qu quyết
  6. phóng đ ng, không nề nếp (lối sống...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

unsteady
She carefully climbs the unsteady ladder to pick an apple.