famish

/'fæmiʃ/
nội động từ
  1. đói khổ cùng cực
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm chết đói

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "famish"

Từ có nhắc đến "famish"

famish
A child feels famished after playing outside all afternoon.