hunger

/'hʌɳgə/
danh từ
  1. sự đói, tình trạng đói
    • to die of hunger
      chết đói
    • to suffer hunger
      bị đói
    • to feel hunger
      cảm thấy đói
  2. (nghĩa bóng) sự ham muốn mãnh liệt, sự khao khát, sự ước mong tha thiết
    • a hunger for learning
      sự ham học
nội động từ
  1. đói, cảm thấy đói
  2. (+ for, after) ham muốn mãnh liệt khát khao, ước mong tha thiết (cái )
    • to hunger for news
      khát khao tin tức
ngoại động từ
  1. làm cho đói, bắt nhịn đói
    • to hunger someone out of some place
      bắt ai nhịn đói để phải ra khỏi nơi nào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hunger"

hunger
A child feels a hunger for knowledge while reading a book.