starve

/stɑ:v/
nội động từ
  1. chết đói
  2. thiếu ăn
  3. (thông tục) đói, thấy đói
  4. (từ hiếm,nghĩa hiếm) chết rét
  5. (nghĩa bóng) thèm khát, khát khao
    • to starve for knowledge
      khát khao hiểu biết
ngoại động từ
  1. làm chết đói, bỏ đói; bắt nhịn đói (để phải làm gì)
    • to starve the enemy into surrender
      làm cho quân địch đói phải đầu hàng
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm chết rét

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "starve"

Từ có nhắc đến "starve"