feed

/fi:d/
danh từ
  1. sự ăn, sự cho ăn
    • out at feed
      cho ra đồng ăn cỏ
    • off one's feed
      (ăn) không thấy ngon miệng
    • on the feed
      đang ăn mồi, đang tìm mồi ()
  2. cỏ, đồng cỏ
  3. suất lúa mạch, suất cỏ khô (cho ngựa)
  4. (thông tục) bữa ăn, bữa chén
  5. chất liệu, sự cung cấp, chất liệu (cho máy móc)
  6. đạn (ở trong súng), băng đạn
ngoại động từ fed
  1. cho ăn (người, súc vật)
    • to feed a cold
      ăn nhiều khi bị cảm lạnh (để tăng sức đề kháng)
    • he cannot feed himself
      chưa lấy ăn được
  2. cho (trâu, ...) đi ăn cỏ
  3. nuôi nấng, nuôi cho lớn
    • to feed up
      nuôi cho béo, bồi dưỡng; cho ăn chán chê; làm cho chán chê, làm cho ngấy
  4. nuôi (hy vọng); làm tăng (cơn giận...)
  5. dùng (ruộng) làm đồng cỏ
  6. cung cấp (chất liệu cho máy...)
    • to feed the fire
      bỏ thêm lửa cho củi cháy to
  7. (sân khấu), (từ lóng) nhắc bằngbạch (giữa hai diễn viên)
  8. (thể dục,thể thao) chuyền (bóng, cho đồng đội sút làm bàn)
nội động từ
  1. ăn, ăn cơm
  2. ăn cỏ (súc vật)

Idioms

  • to feed on someone
    dựa vào sự giúp đỡ của ai
  • to feed on something
    sống bằng thức ăn
  • to be fed up
    (từ lóng) đã chán ngấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

feed
A farmer pours feed into a trough for his chickens.