fancy man

/'fænsi'mæn/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng, thường dùng với nghĩa xấu):
    • Người yêu, nhân tình (của một người phụ nữ): Thường dùng để chỉ người đàn ông tình nhân, đặc biệt trong một mối quan hệ không chính thức hoặc bí mật.
    • Ma cô, kẻ sống bám vào gái điếm: Một người đàn ông kiếm sống bằng cách quản lý hoặc sống dựa vào thu nhập của một hoặc nhiều gái mại dâm.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa người yêu):
    • She was seen at the party with her fancy man. ( ấy được nhìn thấybữa tiệc cùng người yêu của mình.)
  • Danh từ (nghĩa ma cô):
    • The police arrested the woman and her fancy man. (Cảnh sát đã bắt giữ người phụ nữ tên ma cô của ta.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ này mang sắc thái tiêu cực, khinh miệt thường được dùng trong ngôn ngữ thông tục, không trang trọng.
  • Nghĩa "ma cô" (pimp) phổ biến hơn trong tiếng Anh-Anh.
Từ đồng nghĩa
  • Lover (n): người yêu, tình nhân.
  • Paramour (n): người tình (từ trang trọng hơn).
  • Pimp (n): ma cô.
  • Ponce (n): ma cô (từ lóng, chủ yếu dùng trong tiếng Anh-Anh).
danh từ
  1. người yêu
  2. (từ lóng) ma cô, kẻ sống bám vào gái điếm

Từ gần giống