farther

/'fɑ:ðə/
tính từ (cấp so sánh của far)
  1. xa hơn; thêm hơn, hơn nữa
    • have you anything farther to say?
      anh còn nói thêm không?
phó từ
  1. xa hơn; xa nữa; thêm hơn, hơn nữa
  2. ngoài ra, vả lại (bây giờ thường dùng further)

Idioms

  • I'll see you farther first
    (thông tục) đừng hòng
ngoại động từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm), (như) further

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "farther"

Từ có nhắc đến "farther"

farther
The red house is farther down the road than the blue house.