further

/'fə:ðə/
Học thuật
Thân thiện
further

The library is located further down this street.

Định nghĩa
  1. Tính từ (cấp so sánh của 'far'):

    • Xa hơn nữa, ở bên kia: Chỉ vị tríkhoảng cách xa hơn hoặcphía bên kia một điểm nào đó.
    • Thêm nữa, hơn nữa: Chỉ một lượng, mức độ, hoặc chi tiết bổ sung.
  2. Phó từ (cấp so sánh của 'far'):

    • Xa hơn nữa: Chỉ khoảng cách vật lớn hơn.
    • Thêm nữa, hơn nữa: Chỉ mức độ, thời gian, hoặc phạm vi được mở rộng hoặc tiếp tục.
    • Hơn nữa, ngoài ra: Dùng để giới thiệu một điểm bổ sung trong lập luận.
  3. Ngoại động từ:

    • Đẩy mạnh, xúc tiến: Hành động giúp cho một kế hoạch, ý tưởng, hoặc sự nghiệp tiến triển hoặc thành công.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • We need to gather further evidence before making a decision. (Chúng ta cần thu thập thêm bằng chứng trước khi đưa ra quyết định.)
    • The map shows the further side of the island. (Bản đồ cho thấy phía xa hơn của hòn đảo.)
  • Phó từ:

    • She refused to discuss the matter further. ( ấy từ chối thảo luận vấn đề này thêm nữa.)
    • The village is a mile further down this road. (Ngôi làng cách đây một dặm nữa xuôi theo con đường này.)
    • Further, it is important to consider the long-term effects. (Hơn nữa, điều quan trọng phải xem xét các tác động lâu dài.)
  • Ngoại động từ:

    • The scholarship furthered her education. (Học bổng đã giúp thúc đẩy việc học của ấy.)
    • Our goal is to further the cause of peace. (Mục tiêu của chúng tôi thúc đẩy sự nghiệp hòa bình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "until further notice": cho đến khi thông báo mới.

    • The office will be closed until further notice. (Văn phòng sẽ đóng cửa cho đến khi thông báo mới.)
  • "go no further": không tiến xa hơn, không lan rộng ra (thường về thông tin).

    • This information must go no further than this room. (Thông tin này không được tiết lộ ra ngoài căn phòng này.)
  • "nothing could be further from the truth": không sai sự thật hơn điều đó (nhấn mạnh một tuyên bố hoàn toàn sai).

    • He said I was lazy, which couldn't be further from the truth. (Anh ta nói tôi lười biếng, điều đó hoàn toàn sai sự thật.)
Biến thể từ gần giống
  • Furthermore (phó từ): Hơn nữa, thêm vào đó (dùng để bổ sung một điểm mạnh mẽ hơn trong lập luận).

    • The plan is too expensive. Furthermore, it's not practical. (Kế hoạch này quá đắt đỏ. Hơn nữa, không thực tế.)
  • Furtherance (danh từ): Sự xúc tiến, sự thúc đẩy.

    • All donations will be used for the furtherance of our research. (Tất cả khoản đóng góp sẽ được dùng để thúc đẩy nghiên cứu của chúng tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ/Phó từ (nghĩa 'thêm nữa'): Additional(ly), more, extra.
  • Phó từ (nghĩa 'hơn nữa' trong lập luận): Moreover, besides, in addition.
  • Động từ: Advance, promote, foster.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Further to: Liên quan đến, tiếp theo (thường dùng trong thư từ trang trọng để giới thiệu chủ đề).
    • Further to our conversation, I am sending you the report. (Liên quan đến cuộc trò chuyện của chúng ta, tôi gửi anh báo cáo.)
Thành ngữ liên quan
  • To further one's own ends/agenda: Hành động để đạt được mục đích cá nhân, thường một cách ích kỷ.
    • He was accused of using the charity to further his own ends. (Anh ta bị cáo buộc sử dụng tổ chức từ thiện để phục vụ mục đích cá nhân.)
further

The library is located further down this street.

tính từ, cấp so sánh của far
  1. xa hơn nữa, bên kia
    • on the further side of the hill
      phía bên kia của quả đồi
  2. thêm nữa, hơn nữa
    • to need further help
      cần thêm sự giúp đỡ
    • one or two further details
      một hay hai chi tiết thêm nữa
    • till further notice
      cho đến khi yết thị mới
phó từ, cấp so sánh của far
  1. xa hơn nữa
    • to go further
      đi xa hơn nữa
    • it's not further than a kilometer from here
      cách đây không đến một kilômét
  2. thêm nữa, hơn nữa

Idioms

  • to enquire further
    điều tra thêm nữa
ngoại động từ
  1. đẩy mạnh, xúc tiến; giúp cho
    • to further a movement
      đẩy mạnh một phong trào