fascia

/'fæʃiə/ Cách viết khác : (fasciae) /'fæʃii:/
danh từ
  1. băng, dải (vải)
  2. (y học) băng
  3. (kiến trúc) biển nôi, bảng nổi trên tường
  4. (giải phẫu) cân
  5. (kỹ thuật) bảng đồng hồ (trong xe ô tô) ((cũng) fascia board)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

fascia
The pilot checks the airplane's fascia before takeoff.