fatten

/'fætn/
Học thuật
Thân thiện
fatten

The farmer fattens the pigs with corn and grain.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Nuôi béo, vỗ béo: Hành động cho động vật ăn nhiều hơn để chúng trở nên béo hơn, thường để chuẩn bị giết thịt.
    • Làm cho màu mỡ, làm cho phong phú: Hành động bổ sung chất dinh dưỡng hoặc cải thiện chất lượng của thứ đó, như đất đai hoặc tài khoản ngân hàng.
  2. Nội động từ:

    • Béo ra, trở nên béo: Trạng thái trở nên nặng cân hơn, tăng trọng lượng cơ thể.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Farmers fatten the pigs for three months before selling them. (Những người nông dân vỗ béo lợn trong ba tháng trước khi bán chúng.)
    • He used compost to fatten the soil in his garden. (Anh ấy dùng phân ủ để làm màu mỡ đất trong vườn.)
    • She tried to fatten her savings account by depositing more money. ( ấy cố gắng làm phong phú tài khoản tiết kiệm của mình bằng cách gửi thêm tiền.)
  • Nội động từ:

    • The cattle fatten quickly on this rich pasture. (Đàn gia súc béo ra nhanh chóng trên đồng cỏ màu mỡ này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to fatten up": (cụm động từ thông dụng) vỗ béo, nuôi cho béo lên (thường dùng cho động vật hoặc người một cách không trang trọng).
    • My grandmother is always trying to fatten me up with her cooking. ( tôi luôn cố gắng vỗ béo tôi bằng những món ăn nấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Fat (adj): béo, mập.
  • Fatty (adj): nhiều mỡ, béo.
  • Fattening (adj): làm cho béo lên, gây tăng cân (thường dùng cho thức ăn).
    • That dessert looks delicious but very fattening. (Món tráng miệng đó trông ngon nhưng có vẻ rất dễ gây béo.)
Từ đồng nghĩa
  • Plump up: làm cho đầy đặn, béo tốt hơn.
  • Feed up: nuôi cho béo lên.
  • Enrich: làm giàu, làm phong phú (nghĩa làm màu mỡ đất hoặc tăng tài sản).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Fatten up: (đã giải thíchmục trên) vỗ béo, nuôi cho béo lên.
fatten

The farmer fattens the pigs with corn and grain.

ngoại động từ
  1. nuôi béo, vỗ béo (để giết thịt)
  2. làm cho (đất) màu mỡ
nội động từ
  1. béo ra

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "fatten"

Từ có nhắc đến "fatten"