fatuity

/fə'tju:iti/
danh từ
  1. sự ngu ngốc, sự ngốc nghếch, sự đần độn
  2. điều ngớ ngẩn, điều ngốc nghếch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

fatuity
The clown's fatuity was evident in his oversized shoes and honking nose.