fatuous

/'fætjuəs/
tính từ
  1. ngu ngốc, ngốc nghếch, đần độn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "fatuous"

fatuous
A man makes a fatuous remark during the meeting.