vacuous

/'vækjuəs/
tính từ
  1. rỗng, trống rỗng
    • a vacuous space
      một khoảng trống
  2. trống rỗng; ngớ ngẩn; ngây dại
    • vacuous remark
      lời nhận xét ngớ ngẩn
    • a vacuous laugh
      cái cười ngớ ngẩn
    • a vacuous look
      vẻ ngây dại; cái nhìn ngây dại
  3. rỗi, vô công rồi nghề
    • a selfish and vacuous life
      một cuộc sống ích kỷcông rồi nghề

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vacuous
A student gives a vacuous stare during the lecture.